如玉Rúyù | 這個週末,我想跟朋友去臺南玩。 Zhè ge zhōumò, wǒ xiǎng gēn péngyǒu qù Táinán wán. Cuối tuần này, cháu muốn cùng với bạn bè đi Đài Nam chơi. | |
明華Mínghuá | 怎麼去? Zěnme qù? Đi bằng gì? | |
如玉 | 我想坐火車去。 Wǒ xiǎng zuò huǒchē qù. Cháu muốn đi bằng tàu hỏa. | |
明華 | 火車太慢了,要四個多鐘頭,坐高鐵比較快。 Huǒchē tài màn le, yào sì ge duō zhōngtóu, zuò gāotiě bǐjiào kuài. Tàu hỏa chậm lắm, mất hơn 4 tiếng, đi đường sắt cao tốc nhanh hơn. | |
如玉 | 可是聽說高鐵車票非常貴。 Kěshì tīngshuō gāotiě chēpiào fēicháng guì. Nhưng mà nghe nói vé tàu cao tốc rất đắt. | |
明華 | 高鐵車票有一點貴,但是坐高鐵又快又舒服。 Gāotiě chēpiào yǒu yìdiǎn guì, dànshì zuò gāotiě yòu kuài yòu shūfú. Vé tàu cao tốc hơi đắt, nhưng mà đi đường sắt cao tốc vừa nhanh vừa thoải mái. | |
如玉 | 我不知道在哪裡買票。 Wǒ bù zhīdào zài nǎlǐ mǎi piào. Cháu không biết mua vé ở đâu. | |
明華 | 在高鐵站、網路上或是便利商店都可以。 Zài gāotiězhàn, wǎnglù shàng huòshì biànlì shāngdiàn dōu kěyǐ. Ở ga đường sắt cao tốc, trên mạng hoặc ở cửa hàng tiện lợi đều có thể mua. | |
如玉 | 這麼方便!那我坐高鐵去,謝謝你。 Zhème fāngbiàn! Nà wǒ zuò gāotiě qù, xièxie nǐ. Tiện thế! Vậy cháu đi đường sắt cao tốc, cảm ơn chú. |
如玉Rúyù | 安同,明天我們沒課,你想去哪裡? Āntóng, míngtiān wǒmen méi kè. Nǐ xiǎng qù nǎlǐ? An Đồng, ngày mai anh em mình không có tiết, anh muốn đi đâu? | |
安同Āntóng | 我要跟同學去參觀故宮博物院。 Wǒ yào gēn tóngxué qù cānguān Gùgōng Bówùyuàn. Anh muốn đi thăm quan viện bảo tàng Cố Cung cùng với các bạn cùng lớp. | |
如玉 | 聽說那裡有很多中國古代的東西。 Tīngshuō nàlǐ yǒu hěn duō Zhōngguó gǔdài de dōngxi. Nghe nói ở đó có rất nhiều đồ vật Trung Quốc cổ đại. | |
安同 | 是啊。妳要跟我們去看看嗎? Shì a. Nǐ yào gēn wǒmen qù kànkan ma? Đúng vậy. Em muốn đi xem cùng với bọn anh không? | |
如玉 | 好。怎麼去? Hǎo. Zěnme qù? Có. Đi như thế nào ạ? | |
安同 | 我同學騎機車載我。妳可以坐公共汽車去。 Wǒ tóngxué qí jīchē zài wǒ. Nǐ kěyǐ zuò gōnggòng qìchē qù. Bạn học của anh chở anh bằng xe máy. Em có thể đi xe buýt. | |
如玉 | 我想坐捷運去。比較快。 Wǒ xiǎng zuò jiéyùn qù. Bǐjiào kuài. Em muốn đi tàu điện. Nhanh hơn. | |
安同 | 不行,到故宮沒有捷運。妳要不要坐計程車去? Bù xíng, dào Gùgōng méi yǒu jiéyùn. Nǐ yào bú yào zuò jìchéngchē qù? Không được, đến Cố Cung không có tàu điện. Em có muốn đi taxi không? | |
如玉 | 太貴了!我坐公車。騎機車比坐公車快嗎? Tài guì le! Wǒ zuò gōngchē. Qí jīchē bǐ zuò gōngchē kuài ma? Đắt lắm! Em đi xe buýt. Lái xe máy có nhanh hơn đi xe buýt không? | |
安同 | 差不多。 Chābùduō. Chẳng nhanh hơn bao nhiêu đâu. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
我常跟哥哥去看棒球比賽。 | Wǒ cháng gēn gēge qù kàn bàngqiú bǐsài. | Tôi thường đi xem trận đấu bóng chày với anh trai. |
我跟朋友在餐廳吃飯。 | Wǒ gēn péngyǒu zài cāntīng chīfàn. | Tôi ăn cơm ở căng tin với bạn bè. |
我週末要跟同學去參觀故宮。 | Wǒ zhōumò yào gēn tóngxué qù cānguān Gùgōng. | Cuối tuần tôi muốn đi thăm quan Cố Cung với bạn cùng lớp. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
你們怎麼去? | Nǐmen zěnme qù? | Mấy cậu đi bằng gì? |
這個菜怎麼做? | Zhè ge cài zěnme zuò? | Món này làm thế nào? |
安同可以怎麼去學校? | Āntóng kěyǐ zěnme qù xuéxiào? | An Đồng có thể đi đến trường bằng cách nào? |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
今天比較熱。 | Jīntiān bǐjiào rè. | Hôm nay khá nóng / nóng hơn (so với hôm qua). |
坐捷運比較快。 | Zuò jiéyùn bǐjiào kuài. | Đi tàu điện nhanh hơn. |
高鐵車票有一點貴,但是坐高鐵又快又舒服。 | Gāotiě chēpiào yǒu yìdiǎn guì, dànshì zuò gāotiě yòu kuài yòu shūfú. | Vé tàu cao tốc hơi đắt, nhưng đi vừa nhanh vừa thoải mái. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
這家餐廳的菜,又便宜又好吃。 | Zhè jiā cāntīng de cài, yòu piányi yòu hǎochī. | Món của nhà hàng này vừa rẻ vừa ngon. |
坐高鐵又快又舒服。 | Zuò gāotiě yòu kuài yòu shūfú. | Đi đường sắt cao tốc vừa nhanh vừa thoải mái. |
我又想喝茶又想喝咖啡。 | Wǒ yòu xiǎng hē chá yòu xiǎng hē kāfēi. | Tôi vừa muốn uống trà vừa muốn uống cà phê. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
山上的風景比這裡漂亮。 | Shānshàng de fēngjǐng bǐ zhèlǐ piàoliang. | Cảnh trên núi đẹp hơn ở đây. |
坐捷運比坐火車快。 | Zuò jiéyùn bǐ zuò huǒchē kuài. | Đi bằng tàu điện nhanh hơn đi bằng tàu hỏa. |
騎機車比坐公車快嗎? | Qí jīchē bǐ zuò gōngchē kuài ma? | Lái xe máy có nhanh hơn đi xe buýt không? |
Điền 跟 vào chỗ trống cho phù hợp.
Chọn 比 hoặc 比較 điền vào chỗ trống.
Hoàn thành câu dùng cấu trúc 又...又...
Dùng 怎麼 để hỏi về phương tiện/cách thức.
Khi mọi người đi du lịch hoặc trở về quê hương, họ mua sản phẩm địa phương làm quà cho bạn bè và gia đình. Đây là một phần của văn hóa và truyền thống Trung Hoa. Những món quà lưu niệm phổ biến ở Đài Loan bao gồm:
YouBike là hệ thống cho thuê xe đạp công cộng của Đài Bắc. Hệ thống không người lái được quản lý bằng kỹ thuật số và hoạt động 24/24. YouBike tận dụng tình hình thực tế rằng xe đạp thân thiện với môi trường, tiết kiệm chi phí và là một cách thuận tiện để kết nối giữa các phương thức giao thông khác nhau.